tẻ ngắt

Học thuật
Thân thiện
tẻ ngắt

Cảnh đồng quê buổi chiều trông thật tẻ ngắt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Buồn tẻ, vô vị đến mức cực độ: Diễn tả một sự việc, cảnh vật hoặc tâm trạng rất đơn điệu, thiếu sinh khí không thú vị, khiến người ta cảm thấy chán nản.
    • Nhạt nhẽo, không màu sắc, không điểm nhấn: Thường dùng để miêu tả một thứ đó hoàn toàn thiếu sự hấp dẫn, sự sống động hoặc sự đa dạng cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cảnh đồng quê buổi trưa thật tẻ ngắt, chỉ tiếng ve kêu cái nắng chang chang. (Cảnh đồng quê buổi trưa thật buồn tẻ, chỉ tiếng ve kêu cái nắng chang chang.)
    • Cuộc sống của ông ấyvùng quê tẻ ngắt đến mức ngày nào cũng giống ngày nào. (Cuộc sống của ông ấyvùng quê buồn tẻ đến mức ngày nào cũng giống ngày nào.)
    • Bài diễn văn ấy nghe tẻ ngắt, chẳng ai còn chú ý lắng nghe nữa. (Bài diễn văn ấy nghe nhạt nhẽo, chẳng ai còn chú ý lắng nghe nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tẻ ngắt như nước ốc": Một cách so sánh dân gian, nhấn mạnh sự nhạt nhẽo, vô vị đến cùng cực, giống như nước luộc ốc đã nguội hết vị.

    • Câu chuyện anh kể tẻ ngắt như nước ốc, chẳng chút cao trào nào. (Câu chuyện anh kể nhạt nhẽocùng, chẳng chút cao trào nào.)
  • "cảm giác tẻ ngắt": Cụm từ dùng để diễn tả trạng thái tâm lý chán chường, thiếu cảm hứng.

    • Sau nhiều ngày cách ly, ấy bắt đầu thấy cảm giác tẻ ngắt bao trùm. (Sau nhiều ngày cách ly, ấy bắt đầu thấy cảm giác buồn chán bao trùm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tẻ nhạt (tính từ): Cũng có nghĩa buồn tẻ, đơn điệu, nhưng mức độ có thể nhẹ hơn "tẻ ngắt".

    • Một công việc tẻ nhạt lặp đi lặp lại. (Một công việc buồn tẻ lặp đi lặp lại.)
  • Buồn tẻ (tính từ): Nhấn mạnh vào sự gây ra cảm giác buồn chán.

    • Một buổi chiều buồn tẻ không việc làm. (Một buổi chiều buồn chán không việc làm.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô vị: Không hương vị, ý nghĩa hay thú vị.
  • Đơn điệu: Lặp lại một cách nhàm chán, không sự thay đổi.
  • Nhạt nhẽo: Thiếu sự sôi nổi, hấp dẫn hoặc đặc sắc.
Từ trái nghĩa
  • Sôi động: Náo nhiệt, tràn đầy năng lượng hoạt động.
  • Hấp dẫn: sức lôi cuốn, thu hút sự chú ý.
  • Sinh động: sức sống, gây ấn tượng mạnh mẽ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Tẻ như cám (hoặc nhạt như nước ốc): Các thành ngữ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự vô vị, nhạt nhẽo đến tột cùng.
    • Bữa cơm không gia vị tẻ như cám. (Bữa cơm không gia vị nhạt nhẽocùng.)
tẻ ngắt

Cảnh đồng quê buổi chiều trông thật tẻ ngắt.

  1. Buồn vắng vẻ: Cảnh tẻ ngắt.